già khú đế
Tính từ
Rất già, già nua đến mức lưng còng hoặc da dẻ nhăn nheo, thường dùng trong khẩu ngữ.
Nhật
ひどく年老いた
Anh
very old
Hàn
매우 늙은
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Rất già, già nua đến mức lưng còng hoặc da dẻ nhăn nheo, thường dùng trong khẩu ngữ. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
Nhật
ひどく年老いた
Anh
very old
Hàn
매우 늙은
Cấu tạo
già khú / đế / 伽痀蹄
▸
Cấu tạo
già khú / đế / 伽痀蹄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
伽痀蹄
Ứng viên theo âm tiết
già
伽(𦓅)
khú
痀
đế
蹄(蒂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiên đế / tam hoàng ngũ đế / phế đế / chim cánh cụt hoàng đế …
▸
Tương tự
tiên đế / tam hoàng ngũ đế / phế đế / chim cánh cụt hoàng đế …
Dùng
thỏ đế / già cốc đế / hoàng đế / đế chế …
▸
Dùng
thỏ đế / già cốc đế / hoàng đế / đế chế …