gật gưỡng
Phát âm
Bắc
/ɣə̰ʔt˨˩ ɣɨəʔəŋ˧˥/
Trung
/ɣə̰k˨˨ ɣɨəŋ˧˩˨/
Nam
/ɣək˨˩˨ ɣɨəŋ˨˩˦/
Tính từ
gật gưỡng
swaying; unsteady
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
gật gưỡng
Tính chất & trạng thái
Trạng thái nghiêng qua nghiêng lại hoặc không đứng vững do mệt mỏi, buồn ngủ hay say rượu.
vi Anh ta đi gật gưỡng trên đường vì quá say.
Cấu tạo
gật
▸
Cấu tạo
gật
Tương tự
gật đầu / gật / gật gù / gật gà gật gù
▸
Tương tự
gật đầu / gật / gật gù / gật gà gật gù
Dùng
bánh gật gù / ngủ gật / nghị gật / ngỏ gật
▸
Dùng
bánh gật gù / ngủ gật / nghị gật / ngỏ gật