gấp đôi
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Anh ấy nhận được mức lương gấp đôi.
Nhật 二倍の
彼は2倍の給料を受け取る。
Anh double; twofold
He receives a double salary.
Hàn 2배의
그는 2배의 급여를 받는다.
Động từ
vi Hãy gấp đôi tờ giấy này lại.
Nhật 倍にする; 二つ折りにする
この紙を半分に折ってください。
Anh to double; to fold in half
Please fold this paper in half.
Hàn 두 배로 늘리다; 반으로 접다
이 종이를 반으로 접어 주세요.