góp điện
Phát âm
Bắc
/ɣɔp˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩/
Trung
/ɣɔ̰p˩˧ ɗiə̰ŋ˨˨/
Nam
/ɣɔp˧˥ ɗiəŋ˨˩˨/
Nghe
Danh từ
góp điện
commutator
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
góp điện
Văn hóa & tên riêng
Một bộ phận trong động cơ hoặc máy phát điện dùng để đảo chiều dòng điện định kỳ.
vi Thợ điện đang kiểm tra bộ phận góp điện của máy phát.
Cấu tạo
góp / điện / 𢵰殿
▸
Cấu tạo
góp / điện / 𢵰殿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵰殿
Ứng viên theo âm tiết
góp
𢵰
điện
殿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
góp / góp nhặt / góp sức / góp vốn …
▸
Tương tự
góp / góp nhặt / góp sức / góp vốn …
Dùng
trả góp / đóng góp / góp phần / gom góp …
▸
Dùng
trả góp / đóng góp / góp phần / gom góp …