góp điện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thợ điện đang kiểm tra bộ phận góp điện của máy phát.
Nhật 整流子
電気技師が発電機の整流子を点検している。
Anh commutator
The electrician is checking the commutator of the generator.
Hàn 정류자
전기 기사가 발전기의 정류자를 점검하고 있다.