gò gẫm
Phát âm
Bắc
/ɣɔ̤˨˩ ɣəʔəm˧˥/
Trung
/ɣɔ˧˧ ɣəm˧˩˨/
Nam
/ɣɔ˨˩ ɣəm˨˩˦/
Nghe
unknown
gò gẫm
force
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
gò gẫm
Cố gắng uốn nắn hoặc ép buộc một sự vật vào khuôn khổ nhất định.
vi Bạn không nên gò gẫm mọi thứ theo ý muốn cá nhân.
Cấu tạo
gò / gẫm
▸
Cấu tạo
gò / gẫm
Tương tự
cưỡng ép / bức bách / gò ép / gò …
▸
Tương tự
cưỡng ép / bức bách / gò ép / gò …
Dùng
gò vấp / gầy gò / gò sặt / gò quao
▸
Dùng
gò vấp / gầy gò / gò sặt / gò quao