gà tồ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhà ông ấy nuôi mấy con gà tồ rất béo.
Nhật 大型の鶏
彼の家では非常に太った大型鶏を飼っている。
Anh large chicken
His family raises several large chickens that are very fat.
Hàn 큰 닭
그의 집에서는 매우 살찐 큰 닭들을 기른다.