gà mái ghẹ
Danh từ
Danh từ này chỉ một con gà mái trẻ, cụ thể là con gà chưa đầy một năm tuổi và chưa bắt đầu đẻ trứng.
Nhật
若い雌鶏
Anh
pullet
Hàn
어린 암탉
Phát âm
Bắc
/ɣa̤ː˨˩ maːj˧˥ ɣɛ̰ʔ˨˩/
Trung
/ɣaː˧˧ ma̰ːj˩˧ ɣɛ̰˨˨/
Nam
/ɣaː˨˩ maːj˧˥ ɣɛ˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Danh từ này chỉ một con gà mái trẻ, cụ thể là con gà chưa đầy một năm tuổi và chưa bắt đầu đẻ trứng.
vi Những con gà mái ghẹ đang đi tìm thức ăn trong sân.
Nhật 若い雌鶏
若い雌鶏たちが庭で餌を探している。
Anh pullet
The pullets are looking for food in the yard.
Hàn 어린 암탉
어린 암탉들이 마당에서 먹이를 찾고 있다.
Cấu tạo
gà mái / ghẹ / 𤠄𠃅𧋷
▸
Cấu tạo
gà mái / ghẹ / 𤠄𠃅𧋷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠄𠃅𧋷
Ứng viên theo âm tiết
gà
𤠄(𪃴)
mái
𠃅(𡣧)
ghẹ
𧋷
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gượng ghẹ / gà mái ghẹ
▸
Tương tự
gượng ghẹ / gà mái ghẹ
Dùng
gà mái mơ
▸
Dùng
gà mái mơ