goigoi

gà cồ

Phát âm Bắc /ɣa̤ː˨˩ ko̤˨˩/ Trung /ɣaː˧˧ ko˧˧/ Nam /ɣaː˨˩ ko˨˩/
Nghe
Danh từ
gà cồ rooster
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
gà cồ Diễn ngôn & logicChủ đề

Một con gà trống đã trưởng thành thường có kích thước lớn và tiếng gáy vang dùng để báo hiệu bình minh.

vi Con gà cồ gáy vang để báo hiệu bình minh.

Cấu tạo
gà / cồ / ghép từ gà + cồ …

Nguồn gốcghép từ gà + cồ

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠄𡚝
Ứng viên theo âm tiết
𤠄(𪃴) cồ 𡚝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sửng cồ / gà cồ
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà tây / gà trống nuôi con …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.