dung dăng
Phát âm
Bắc
/zuŋ˧˧ zaŋ˧˧/
Trung
/juŋ˧˥ jaŋ˧˥/
Nam
/juŋ˧˧ jaŋ˧˧/
Động từ
dung dăng
walking hand-in-hand
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
dung dăng
Hành động cơ bản
Hành động cùng nhau đi dạo trong khi nắm tay nhau một cách thư thái hoặc vui vẻ.
vi Hai đứa trẻ dung dăng đi chơi.
Cấu tạo
dung
▸
Cấu tạo
dung
Tương tự
dùng dằng / dung nạp / dung / dung hợp …
▸
Tương tự
dùng dằng / dung nạp / dung / dung hợp …
Dùng
nội dung / thu dung / dung túng / dung dưỡng
▸
Dùng
nội dung / thu dung / dung túng / dung dưỡng