diễu binh
Động từ
Việc các quân nhân diễu hành trong một buổi lễ chính thức để được kiểm tra hoặc chào mừng.
Nhật
軍事パレード
Anh
military parade
Hàn
군사 퍼레이드
Phát âm
Bắc
/ziəʔəw˧˥ ɓïŋ˧˧/
Trung
/jiəw˧˩˨ ɓïn˧˥/
Nam
/jiəw˨˩˦ ɓɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Việc các quân nhân diễu hành trong một buổi lễ chính thức để được kiểm tra hoặc chào mừng. Chính trị & thể chế
vi Đoàn quân đang diễu binh qua quảng trường.
Nhật 軍事パレード
軍の部隊が広場を軍事パレードしている。
Anh military parade
The troops are in a military parade across the square.
Hàn 군사 퍼레이드
군 부대가 광장을 군사 퍼레이드하고 있다.
Cấu tạo
diễu / binh / 𠴕兵
▸
Cấu tạo
diễu / binh / 𠴕兵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠴕兵
Ứng viên theo âm tiết
diễu
𠴕
binh
兵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
điều binh / diễu hành / diễn hành / diễu …
▸
Tương tự
điều binh / diễu hành / diễn hành / diễu …
Dùng
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh
▸
Dùng
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh