dịu
Chi tiết
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
soothing (mild soothing quality)
Tính từ này mô tả điều gì đó dễ chịu, nhẹ nhàng và êm dịu, thường nói về thời tiết hoặc hương vị.
vi Thời tiết hôm nay thật là dịu.
soften (soften abate ease)
Động từ này chỉ hành động trở nên bớt dữ dội hơn, dịu đi hoặc giảm dần về cường độ hoặc mức độ.
vi Cơn đau đã dịu đi nhiều.