dịu
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Tính từ này mô tả điều gì đó dễ chịu, nhẹ nhàng và êm dịu, thường nói về thời tiết hoặc hương vị.
vi Thời tiết hôm nay thật là dịu.
Nhật 穏やかな
今日の天気はとても穏やかだ。
Anh soothing, mild
The weather today is very mild.
Hàn 온화한
오늘 날씨는 매우 온화하다.
Động từ này chỉ hành động trở nên bớt dữ dội hơn, dịu đi hoặc giảm dần về cường độ hoặc mức độ.
vi Cơn đau đã dịu đi nhiều.
Nhật 和らぐ
痛みがかなり和らいだ。
Anh to soften, abate
The pain has softened significantly.
Hàn 완화되다
통증이 상당히 완화되었다.