dễ ợt
Tính từ
Dùng để mô tả một nhiệm vụ hoặc hành động cực kỳ đơn giản và ít tốn sức.
Nhật
非常に簡単
Anh
very easy
Hàn
매우 쉬운
Phát âm
Bắc
/zeʔe˧˥ ə̰ːʔt˨˩/
Trung
/je˧˩˨ ə̰ːk˨˨/
Nam
/je˨˩˦ əːk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Dùng để mô tả một nhiệm vụ hoặc hành động cực kỳ đơn giản và ít tốn sức.
vi Bài tập toán này đối với tôi là dễ ợt.
Nhật 非常に簡単
この数学の課題は私にとって非常に簡単だ。
Anh very easy
This math exercise is very easy for me.
Hàn 매우 쉬운
이 수학 과제는 나에게 매우 쉽다.
Cấu tạo
dễ
▸
Cấu tạo
dễ
Tương tự
ẽo à ẽo ợt / ẽo ợt
▸
Tương tự
ẽo à ẽo ợt / ẽo ợt
Dùng
dễ thương / dễ dàng / dễ sợ / dễ tính
▸
Dùng
dễ thương / dễ dàng / dễ sợ / dễ tính