dể ngươi
Động từ
Coi khinh hoặc xem thường một cách công khai hay kín đáo.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to despise
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/zḛ˧˩˧ ŋɨəj˧˧/
Trung
/je˧˩˨ ŋɨəj˧˥/
Nam
/je˨˩˦ ŋɨəj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Coi khinh hoặc xem thường một cách công khai hay kín đáo.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to despise
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
dể / ngươi / 啺𥋟
▸
Cấu tạo
dể / ngươi / 啺𥋟
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
啺𥋟
Ứng viên theo âm tiết
dể
啺
ngươi
𥋟(𤽗 / 𤾰 / 𥊤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dể / con ngươi / nhà ngươi / trêu ngươi
▸
Tương tự
dể / con ngươi / nhà ngươi / trêu ngươi
Dùng
khinh dể / khi dể
▸
Dùng
khinh dể / khi dể