dế nhũi
1 senses
1 Thành tố
Danh từ
dế nhũi
mole cricket
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
dế nhũi
Diễn ngôn & logic
Một tên gọi khác của dế trũi, một loại côn trùng nổi tiếng với việc đào hang dưới đất.
vi Con dế nhũi thường đào hang dưới lớp đất ẩm.