dậu
Chi tiết
4 senses
▸
Danh từ
Ngôi thứ mười trong mười hai địa chi, biểu tượng là con gà.
vi Ông tôi sinh vào năm Dậu.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng for một địa chi.
vi Dậu là tên của một địa chi.
Tên riêng dùng cho người hoặc nhân vật.
vi Dậu là tên riêng của nhân vật này.