dầu mỡ
Phát âm
Bắc
/zə̤w˨˩ məʔə˧˥/
Trung
/jəw˧˧ məː˧˩˨/
Nam
/jəw˨˩ məː˨˩˦/
Nghe
Danh từ
dầu mỡ
lubricants
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dầu mỡ
Tự sửa chữa & bảo trì
Đây là các loại dầu và mỡ được dùng để bôi trơn máy móc nói chung.
vi Bạn cần bôi thêm dầu mỡ để máy chạy êm hơn.
Cấu tạo
dầu / mỡ / ghép từ dầu + mỡ …
▸
Cấu tạo
dầu / mỡ / ghép từ dầu + mỡ …
Nguồn gốcghép từ dầu + mỡ
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
油𦟖
Ứng viên theo âm tiết
dầu
油
mỡ
𦟖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dầu mỏ / dầu luyn / tóp mỡ / nấm mỡ …
▸
Tương tự
dầu mỏ / dầu luyn / tóp mỡ / nấm mỡ …
Dùng
thủ dầu một / dầu vậy / dầu thơm / dầu lửa …
▸
Dùng
thủ dầu một / dầu vậy / dầu thơm / dầu lửa …