goigoi

dấu ngã

Danh từ
Một loại dấu thanh trong tiếng Việt được dùng để đánh dấu tông giọng khi viết.
Nhật tilde記号
Anh tilde
Hàn 물결표
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zəw˧˥ ŋaʔa˧˥/ Trung /jə̰w˩˧ ŋaː˧˩˨/ Nam /jəw˧˥ ŋaː˨˩˦/
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại dấu thanh trong tiếng Việt được dùng để đánh dấu tông giọng khi viết. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Từ "mãi" có sử dụng dấu ngã.

Nhật tilde記号

「mãi」という単語にはtilde記号が使われている。

Anh tilde

The word "mãi" uses a tilde.

Hàn 물결표

'mãi'라는 단어에는 물결표가 사용된다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một tông giọng cao và ngắt quãng đặc trưng trong hệ thống thanh điệu tiếng Việt.

vi Dấu ngã là một trong những thanh điệu khó nhất.

Nhật 上昇中断調

上昇中断調は最も習得が難しい声調の一つだ。

Anh creaky rising tone

The creaky rising tone is one of the most difficult tones.

Hàn 상승중단조

상승중단조는 가장 익히기 어려운 성조 중 하나다.

Cấu tạo
dấu / ngã / 酉我
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
酉我
Ứng viên theo âm tiết
dấu 酉(𧿫 / 𥆺 / 𨁪 / 𨣥) ngã 我
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dấu sóng / dấu mềm / dấu ngã
▸
Dùng
dấu chấm / dấu hiệu / đánh dấu / yêu dấu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.