dạ cỏ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thức ăn của con bò sẽ được đưa vào dạ cỏ để tiêu hóa bước đầu.
Nhật 第一胃
牛が食べたものは第一胃へ入り、初期消化される。
Anh rumen
The cow's food will be brought into the rumen for initial digestion.
Hàn 혹위
소가 먹은 것은 혹위로 들어가 초기 소화가 된다.
Cấu tạo
dạ / cỏ / ghép từ dạ + cỏ …
▸
Nguồn gốcghép từ dạ + cỏ