goigoi

dơi quạ

Danh từ
dơi quạ flying fox
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
dơi quạ Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại dơi lớn chủ yếu ăn trái cây và được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.

vi Loài dơi quạ này thường xuất hiện vào ban đêm để tìm thức ăn.

Nghĩa 2 Danh từ
dơi quạ

Một loại dơi ăn quả lớn thuộc phân bộ Megachiroptera, thường thấy ở Châu Phi, Châu Á và Châu Đại Dương.

vi Những con dơi quạ khổng lồ đang treo mình trên cành cây.

Cấu tạo
dơi / quạ / 蛦𩾷
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蛦𩾷
Ứng viên theo âm tiết
dơi quạ 𩾷(𩿙 / 𪀅 / 𪁶 / 𪂠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dơi / chuối tá quạ / khăn mỏ quạ / con quạ …
Dùng
a dơi / quạ mượn lông công / quạ đội lốt công / quạ cái …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.