dăn
Động từ
Dăn là hành động làm cho chất lỏng bắn ra thành nhiều tia hoặc hạt nhỏ li ti.
Nhật
吹き付ける
Anh
spray
Hàn
분사하다
Phát âm
Bắc
/zan˧˧/
Trung
/jaŋ˧˥/
Nam
/jaŋ˧˧/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dăn là hành động làm cho chất lỏng bắn ra thành nhiều tia hoặc hạt nhỏ li ti. Hành động cơ bản
vi Nước dăn tung tóe khắp nơi.
Nhật 吹き付ける
水が辺りに噴霧された。
Anh spray
The water sprayed everywhere.
Hàn 분사하다
물이 사방으로 흩뿌려졌다.
Tương tự
đán / đàn / đẵn / dãn …
▸
Tương tự
đán / đàn / đẵn / dãn …
Dùng
▸
Dùng