dô
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Phần xương bị dô ra ngoài bề mặt da.
Nhật 突出
骨の部分が皮膚から突き出ている。
Anh variant of nhô
The bone part is protruding from the skin surface.
Hàn 돌출
뼈 부분이 피부 밖으로 돌출되어 있다.
Động từ
vi Mời mọi người cùng dô nhà chơi.
Nhật 入る
皆、家の中に入って遊びに来てください。
Anh variant of vô
Please everyone come into the house.
Hàn 들어오다
모두 집 안으로 들어와서 놀다 가세요.