dè chừng
Động từ
Luôn cẩn thận và có thái độ cảnh giác hoặc không hoàn toàn tin tưởng một ai đó.
Nhật
警戒する
Anh
be on guard
Hàn
경계하다
Phát âm
Bắc
/zɛ̤˨˩ ʨɨ̤ŋ˨˩/
Trung
/jɛ˧˧ ʨɨŋ˧˧/
Nam
/jɛ˨˩ ʨɨŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Luôn cẩn thận và có thái độ cảnh giác hoặc không hoàn toàn tin tưởng một ai đó. Hành động cơ bản
vi Bạn nên dè chừng với những người lạ mặt.
Nhật 警戒する
見知らぬ人には警戒すべきだ。
Anh be on guard
You should be on guard against strangers.
Hàn 경계하다
낯선 사람들은 경계해야 한다.
Cấu tạo
dè / chừng / ghép từ dè + chừng …
▸
Cấu tạo
dè / chừng / ghép từ dè + chừng …
Nguồn gốcghép từ dè + chừng
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠽮澄
Ứng viên theo âm tiết
dè
𠽮
chừng
澄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dè / dè sẻn / dè bỉu
▸
Tương tự
dè / dè sẻn / dè bỉu
Dùng
chém tre không dè đầu mặt / dè dặt / e dè / ai dè …
▸
Dùng
chém tre không dè đầu mặt / dè dặt / e dè / ai dè …