dân nhập cư
Nghe
Danh từ
dân nhập cư
immigrants
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dân nhập cư
Diễn ngôn & logic
Những người chuyển đến một quốc gia mới để sinh sống và định cư lâu dài.
vi Thành phố này có rất đông dân nhập cư.
Cấu tạo
dân / nhập cư / 民入居
▸
Cấu tạo
dân / nhập cư / 民入居
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
民入居
Ứng viên theo âm tiết
dân
民
nhập
入
cư
居
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nhân dân / dân chúng / dân sinh / dân số
▸
Dùng
nhân dân / dân chúng / dân sinh / dân số