dài dài
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Trạng từ
vi Cơn mưa cứ kéo dài dài suốt cả buổi chiều.
Nhật 長時間
午後の間ずっと、雨が長時間降り続いた。
Anh for a long time
The rain lasted for a long time throughout the afternoon.
Hàn 오랫동안
오후 내내 비가 오랫동안 내렸다.
Tính từ
vi Chiếc hộp này có hình dáng hơi dài dài.
Nhật 少し長い
この箱は少し細長い形をしている。
Anh slightly long
This box has a slightly long shape.
Hàn 조금 길다
이 상자는 조금 길쭉한 모양이다.