goigoi

dài dài

Trạng từ
Tiếp tục xảy ra hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể không có dấu hiệu dừng.
Nhật 長時間
Anh for a long time
Hàn 오랫동안
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Trạng từ

Nghĩa 1 Trạng từ
Tiếp tục xảy ra hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể không có dấu hiệu dừng. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Cơn mưa cứ kéo dài dài suốt cả buổi chiều.

Nhật 長時間

午後の間ずっと、雨が長時間降り続いた。

Anh for a long time

The rain lasted for a long time throughout the afternoon.

Hàn 오랫동안

오후 내내 비가 오랫동안 내렸다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Một từ được tạo ra bằng cách lặp lại từ gốc để mô tả vật gì đó hơi dài.

vi Chiếc hộp này có hình dáng hơi dài dài.

Nhật 少し長い

この箱は少し細長い形をしている。

Anh slightly long

This box has a slightly long shape.

Hàn 조금 길다

이 상자는 조금 길쭉한 모양이다.

Cấu tạo
dài / dài / 𨱽𨱽
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨱽𨱽
Ứng viên theo âm tiết
dài 𨱽(𨱾) dài 𨱽(𨱾)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dài / dài lưng / dài ngoẵng / dài thượt …
▸
Dùng
lâu dài / ghế dài / chiều dài / truyện dài
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.