con mắt
Danh từ
Cơ quan nhận biết hình ảnh của con người.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
eye
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kɔn˧˧ mat˧˥/
Trung
/kɔŋ˧˥ ma̰k˩˧/
Nam
/kɔŋ˧˧ mak˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cơ quan nhận biết hình ảnh của con người. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
eye
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
con / mắt / 昆眜
▸
Cấu tạo
con / mắt / 昆眜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
昆眜
Ứng viên theo âm tiết
con
昆(𡥵)
mắt
眜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đỏ con mắt / no bụng đói con mắt / coi người bằng nửa con mắt / nhìn người bằng nửa con mắt …
▸
Dùng
đỏ con mắt / no bụng đói con mắt / coi người bằng nửa con mắt / nhìn người bằng nửa con mắt …