coóc-xê
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy vừa mua một chiếc coóc-xê mới ở cửa hàng.
Nhật ブラジャー
彼女は店で新しいブラジャーを買った。
Anh bra, brassiere
She just bought a new bra at the store.
Hàn 브래지어
그녀는 가게에서 새 브래지어를 샀다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp