chuyển phát
Động từ
Mang và chuyển hàng hoặc tin đến nơi nhận.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
deliver
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨwiə̰n˧˩˧ faːt˧˥/
Trung
/ʨwiəŋ˧˩˨ fa̰ːk˩˧/
Nam
/ʨwiəŋ˨˩˦ faːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Mang và chuyển hàng hoặc tin đến nơi nhận. Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
deliver
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chuyển / phát / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 轉發 …
▸
Cấu tạo
chuyển / phát / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 轉發 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 轉發
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
轉發
Ứng viên theo âm tiết
chuyển
轉
phát
發
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
di chuyển / chuyển động / vận chuyển / dịch chuyển …
▸
Dùng
di chuyển / chuyển động / vận chuyển / dịch chuyển …