chuyển đổi
Động từ
Làm cho trạng thái, hình thức hoặc quy trình thành dạng khác.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
convert
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨwiə̰n˧˩˧ ɗo̰j˧˩˧/
Trung
/ʨwiəŋ˧˩˨ ɗoj˧˩˨/
Nam
/ʨwiəŋ˨˩˦ ɗoj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho trạng thái, hình thức hoặc quy trình thành dạng khác. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
convert
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chuyển / đổi / ghép từ chuyển + đổi …
▸
Cấu tạo
chuyển / đổi / ghép từ chuyển + đổi …
Nguồn gốcghép từ chuyển + đổi
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
轉𢙪
Ứng viên theo âm tiết
chuyển
轉
đổi
𢙪(𢬭 / 𣋇 / 𣌒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chuyển dời
▸
Tương tự
chuyển dời
Dùng
chuyển đổi số / bộ chuyển đổi xúc tác / trái phiếu chuyển đổi / di chuyển …
▸
Dùng
chuyển đổi số / bộ chuyển đổi xúc tác / trái phiếu chuyển đổi / di chuyển …