chu điện
Phát âm
Bắc
/ʨu˧˧ ɗiə̰ʔn˨˩/
Trung
/ʨu˧˥ ɗiə̰ŋ˨˨/
Nam
/ʨu˧˧ ɗiəŋ˨˩˨/
Nghe
Chu Điện enplace name
Danh từ riêng
Chu Điện
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Chu Điện
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chu Điện là tên một địa danh.
Cấu tạo
chu / điện / 周殿
▸
Cấu tạo
chu / điện / 周殿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
周殿
Ứng viên theo âm tiết
chu
周(週)
điện
殿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chữ điền / chủ điền
▸
Tương tự
chữ điền / chủ điền
Dùng
chu du / chu trình / chu kì / chu toàn …
▸
Dùng
chu du / chu trình / chu kì / chu toàn …