chuồng trại
Danh từ
Một cấu trúc hoặc nơi nuôi giữ các con vật nuôi trong trang trại để đảm bảo an toàn.
Nhật
動物小屋
Anh
animal shelter
Hàn
동물 우리
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một cấu trúc hoặc nơi nuôi giữ các con vật nuôi trong trang trại để đảm bảo an toàn.
vi Chuồng trại cần được vệ sinh sạch sẽ mỗi ngày.
Nhật 動物小屋
動物小屋は毎日きれいに掃除する必要がある。
Anh animal shelter
The animal shelter needs to be cleaned every day.
Hàn 동물 우리
동물 우리는 매일 깨끗하게 청소해야 한다.
Cấu tạo
chuồng / trại / 𡈈寨
▸
Cấu tạo
chuồng / trại / 𡈈寨
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡈈寨
Ứng viên theo âm tiết
chuồng
𡈈(𡈡 / 𡈩)
trại
寨(豸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chuồng / chuồng xí / cắm trại / lán trại …
▸
Tương tự
chuồng / chuồng xí / cắm trại / lán trại …
Dùng
phân chuồng / ao chuồng / nuôi cáo chuồng gà / trang trại …
▸
Dùng
phân chuồng / ao chuồng / nuôi cáo chuồng gà / trang trại …