choé
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Dùng để mô tả một âm thanh có cao độ lớn, chói tai và thường gây khó chịu cho người nghe.
vi Tiếng hét của cô ấy thật choé tai.
Dùng để mô tả màu sắc hoặc ánh sáng rất mãnh liệt, rực rỡ và đầy năng lượng.
vi Màu đỏ này trông rất choé.
Động từ
Hành động bất ngờ tạo ra ánh sáng rực rỡ hoặc tỏa sáng với độ rực rỡ ổn định và mãnh liệt.
vi Ánh đèn choé lên giữa đêm.