chim ruồi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chim ruồi có thể bay đứng yên tại chỗ để hút mật hoa.
Nhật ハチドリ
ハチドリは空中で静止して花の蜜を吸うことができる。
Anh hummingbird
The hummingbird can hover in mid-air to drink nectar.
Hàn 벌새
벌새는 공중에 멈춰서 꽃의 꿀을 빨 수 있다.
Cấu tạo
chim / ruồi / ghép từ chim + ruồi
▸
Nguồn gốcghép từ chim + ruồi