chiến cục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiến cục thay đổi nhanh chóng sau trận đánh vừa rồi.
Nhật 戦況
先の戦闘の後、戦況が急激に変化した。
Anh war situation
The war situation changed rapidly after the recent battle.
Hàn 전황
최근 전투 이후 전황이 급격히 바뀌었다.
Cấu tạo
chiến / cục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 戰局 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 戰局