chiếm đoạt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động dùng vũ lực hoặc thủ đoạn để lấy tài sản của người khác làm của riêng.
vi Hắn tìm cách chiếm đoạt tài sản.
Cấu tạo
chiếm / đoạt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 占奪 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 占奪