chiêu đãi
Phát âm
Bắc
/ʨiəw˧˧ ɗaʔaj˧˥/
Trung
/ʨiəw˧˥ ɗaːj˧˩˨/
Nam
/ʨiəw˧˧ ɗaːj˨˩˦/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
chiêu đãi
entertain
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
chiêu đãi
Gia đình & bạn bè
Đón tiếp hoặc thết đãi khách một cách thân thiện và hào phóng, thường là bằng đồ ăn.
vi Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc lớn để chiêu đãi bạn bè.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
招待
Ứng viên theo âm tiết
chiêu
招
đãi
待
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.