chan hòa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Trạng từ
vi Mọi người trong xóm luôn sống chan hòa với nhau.
Nhật 和やかに
近所の人々は皆、互いにいつも和やかに暮らしている。
Anh harmoniously
Everyone in the neighborhood always lives harmoniously with each other.
Hàn 화목하게
동네 사람들은 늘 서로 화목하게 지낸다.
Tính từ
vi Căn phòng chan hòa ánh nắng mặt trời vào mỗi buổi sáng.
Nhật 満ちあふれた
その部屋は毎朝、太陽の光で満ちあふれている。
Anh filled
The room is filled with sunshine every morning.
Hàn 가득한
그 방은 매일 아침 햇살로 가득 차 있다.