cha chả
Phát âm
Bắc
/ʨaː˧˧ ʨa̰ː˧˩˧/
Trung
/ʨaː˧˥ ʨaː˧˩˨/
Nam
/ʨaː˧˧ ʨaː˨˩˦/
wow
1 senses
2 Thành tố
Thán từ
wow
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Thán từ
cha chả
Diễn ngôn & logic
Cha chả là thán từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc khen ngợi một điều gì.
vi Cha chả, bông hoa này đẹp quá!
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
吒𠁙
Ứng viên theo âm tiết
cha
吒
chả
𠁙(𤌄 / 𪃙 / 𪃲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.