chứng giám
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Xin trời đất hãy chứng giám cho lòng thành của tôi.
Nhật 証人
天地よ、私の誠実さを証言してくれ。
Anh witness
May heaven and earth witness my sincerity.
Hàn 증언하다
천지신명이여, 나의 성실함을 증언해 주소서.
Cấu tạo
chứng / giám / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 證鑒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 證鑒