chủ trị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Loại thuốc này thường được dùng để chủ trị các bệnh về tiêu hóa.
Nhật 主治
この薬は主に消化器疾患の治療に用いられる。
Anh primarily treat
This medicine is often used to primarily treat digestive diseases.
Hàn 주요 치료
이 약은 소화기 질환을 주요 치료하는 데 사용된다.
Cấu tạo
chủ / trị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 主治 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 主治