chủ nghĩa ngoại lệ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy luôn tin vào chủ nghĩa ngoại lệ của dân tộc mình.
Nhật 例外主義
彼は常に自民族の例外主義を信じている。
Anh exceptionalism
He always believes in the exceptionalism of his people.
Hàn 예외주의
그는 항상 자기 민족의 예외주의를 믿는다.
Cấu tạo
chủ nghĩa / ngoại lệ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 主義外例 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 主義外例