goigoi

chồn

Danh từ
Một loài động vật nhỏ, thân dài, chân ngắn và di chuyển rất nhanh nhẹn.
Nhật イタチ
Anh weasel
Hàn 족제비
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨo̤n˨˩/ Trung /ʨoŋ˧˧/ Nam /ʨoŋ˨˩/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một loài động vật nhỏ, thân dài, chân ngắn và di chuyển rất nhanh nhẹn. Động vật & thực vậtChủ đề Động vậtThẻ

vi Con chồn chạy rất nhanh qua bãi cỏ.

Nhật イタチ

イタチが芝生を素早く駆け抜けていきました。

Anh weasel

The weasel runs very quickly across the grass.

Hàn 족제비

족제비가 잔디밭을 매우 빠르게 가로질러 달렸다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loài động vật hoang dã thuộc họ chó, có đặc điểm là đuôi xù. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Con chồn này có một cái đuôi rất xù.

Nhật キツネ

このキツネはとてもふさふさした尾をしています。

Anh fox

This fox has a very bushy tail.

Hàn 여우

이 여우는 매우 털이 많은 꼬리를 가지고 있다.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
Cảm thấy vô cùng mệt mỏi hoặc kiệt sức sau một thời gian hoạt động mạnh. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Tôi cảm thấy chồn cả người sau một ngày làm việc vất vả.

Nhật 疲労困憊

一日中一生懸命働いて、体中がくたくたです。

Anh exhausted

I feel exhausted after a hard day of work.

Hàn 녹초

힘든 하루 일을 마치고 온몸이 녹초가 되었다.

Cấu tạo
𤞐
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤞐
Ứng viên theo âm tiết
chồn 𤞐(𤶐 / 𦛊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chôn / chốn / chợn / chọn …
▸
Dùng
bồn chồn / hổ báo cáo chồn / Động vật & thực vật / Tính chất, trạng thái & lớp từ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.