chồn
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Danh từ
vi Con chồn chạy rất nhanh qua bãi cỏ.
Nhật イタチ
イタチが芝生を素早く駆け抜けていきました。
Anh weasel
The weasel runs very quickly across the grass.
Hàn 족제비
족제비가 잔디밭을 매우 빠르게 가로질러 달렸다.
vi Con chồn này có một cái đuôi rất xù.
Nhật キツネ
このキツネはとてもふさふさした尾をしています。
Anh fox
This fox has a very bushy tail.
Hàn 여우
이 여우는 매우 털이 많은 꼬리를 가지고 있다.
Tính từ
vi Tôi cảm thấy chồn cả người sau một ngày làm việc vất vả.
Nhật 疲労困憊
一日中一生懸命働いて、体中がくたくたです。
Anh exhausted
I feel exhausted after a hard day of work.
Hàn 녹초
힘든 하루 일을 마치고 온몸이 녹초가 되었다.