chối bỏ
Động từ
Phủ nhận mối liên hệ hay vai trò đang gắn với mình.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
renounce
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Phủ nhận mối liên hệ hay vai trò đang gắn với mình. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giá
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
renounce
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chối / bỏ / ghép từ chối + bỏ …
▸
Cấu tạo
chối / bỏ / ghép từ chối + bỏ …
Nguồn gốcghép từ chối + bỏ
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咥悑
Ứng viên theo âm tiết
chối
咥(嘬)
bỏ
悑(𠬃 / 𠬕 / 𠬖)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chối / chối phăng
▸
Tương tự
chối / chối phăng
Dùng
từ chối / chối từ / chối cãi / chối tỉ …
▸
Dùng
từ chối / chối từ / chối cãi / chối tỉ …