chịu nhục
Động từ
chịu nhục
be humiliated
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chịu nhục
Hành động cơ bản
Chịu nhục và tổn thương thể diện.
Cấu tạo
chịu / nhục / 召蓐
▸
Cấu tạo
chịu / nhục / 召蓐
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
召蓐
Ứng viên theo âm tiết
chịu
召(𠹾 / 𠺥)
nhục
蓐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cực nhục / điếm nhục / huyết nhục / tuần huấn nhục …
▸
Tương tự
cực nhục / điếm nhục / huyết nhục / tuần huấn nhục …
Dùng
khó chịu / chịu đựng / gánh chịu / chịu khổ …
▸
Dùng
khó chịu / chịu đựng / gánh chịu / chịu khổ …