chỉnh tề
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy luôn mặc quần áo chỉnh tề khi đi làm.
Nhật 整然とした
彼は出勤する際、いつも身なりが整然としている。
Anh orderly
He always wears orderly clothes when going to work.
Hàn 단정한
그는 출근할 때 항상 단정한 옷차림을 한다.
Cấu tạo
chỉnh / tề / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 整齊 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 整齊