chỉnh chu
Tính từ
chỉ cách viết hoặc tác phong gọn gàng, đúng mực, chỉn chu
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
neat
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨḭ̈ŋ˧˩˧ ʨu˧˧/
Trung
/ʨïn˧˩˨ ʨu˧˥/
Nam
/ʨɨn˨˩˦ ʨu˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
chỉ cách viết hoặc tác phong gọn gàng, đúng mực, chỉn chu
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
neat
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chỉnh / chu / 整周
▸
Cấu tạo
chỉnh / chu / 整周
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
整周
Ứng viên theo âm tiết
chỉnh
整
chu
周(週)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chính chủ / nha chu / chỉn chu / đẳng chu …
▸
Tương tự
chính chủ / nha chu / chỉn chu / đẳng chu …
Dùng
điều chỉnh / hoàn chỉnh / chỉnh đốn / nghiêm chỉnh …
▸
Dùng
điều chỉnh / hoàn chỉnh / chỉnh đốn / nghiêm chỉnh …