chỉ có
Tính từ
Chỉ như vậy, không có thêm người hoặc vật nào khác; dùng để giới hạn số lượng hoặc phạm vi.
Hàn
~만; ~뿐
Nhật
〜だけ; 〜しか(ない)
Anh
only
Phát âm
Bắc
/ʨḭ˧˩˧ kɔ˧˥/
Trung
/ʨi˧˩˨ kɔ̰˩˧/
Nam
/ʨi˨˩˦ kɔ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Chỉ như vậy, không có thêm người hoặc vật nào khác; dùng để giới hạn số lượng hoặc phạm vi. Số, lượng & đơn vị
vi Trong phòng chỉ có một chiếc ghế.
Hàn ~만; ~뿐
방에는 의자가 하나뿐이다.
Nhật 〜だけ; 〜しか(ない)
部屋には椅子が一つしかない。
Anh only
There is only one chair in the room.
Cấu tạo
chỉ / có / 只𣎏
▸
Cấu tạo
chỉ / có / 只𣎏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
只𣎏
Ứng viên theo âm tiết
chỉ
只
có
𣎏
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bui / chỉ / không có / hiếm có …
▸
Tương tự
bui / chỉ / không có / hiếm có …
Dùng
địa chỉ / chỉ đạo / chỉ đường / cơ chỉ …
▸
Dùng
địa chỉ / chỉ đạo / chỉ đường / cơ chỉ …