chạy đua vũ trang
Phát âm
Bắc
/ʨa̰ʔj˨˩ ɗwaː˧˧ vuʔu˧˥ ʨaːŋ˧˧/
Trung
/ʨa̰j˨˨ ɗuə˧˥ ju˧˩˨ tʂaːŋ˧˥/
Nam
/ʨaj˨˩˨ ɗuə˧˧ ju˨˩˦ tʂaːŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
chạy đua vũ trang
arms race
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
chạy đua vũ trang
Diễn ngôn & logic
Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia nhằm đạt được ưu thế trong việc phát triển và tích lũy vũ khí.
vi Cuộc chạy đua vũ trang gây ra nhiều lo ngại.
Cấu tạo
chạy đua / vũ trang / 𧼋𢵋武妝
▸
Cấu tạo
chạy đua / vũ trang / 𧼋𢵋武妝
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧼋𢵋武妝
Ứng viên theo âm tiết
chạy
𧼋(𧼌)
đua
𢵋(𨅮)
vũ
武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡)
trang
妝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chạy / chạy trốn / chạy thoát / chạy mất …
▸
Tương tự
chạy / chạy trốn / chạy thoát / chạy mất …
Dùng
bán vũ trang
▸
Dùng
bán vũ trang