chưởng lý
Danh từ
Danh từ này chỉ một viên chức pháp lý thực hiện các thủ tục tố tụng hình sự thay mặt nhà nước.
Nhật
検察官
Anh
prosecutor
Hàn
검사
Phát âm
Bắc
/ʨɨə̰ŋ˧˩˧ li˧˥/
Trung
/ʨɨəŋ˧˩˨ lḭ˩˧/
Nam
/ʨɨəŋ˨˩˦ li˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Danh từ này chỉ một viên chức pháp lý thực hiện các thủ tục tố tụng hình sự thay mặt nhà nước.
vi Chưởng lý đang điều tra vụ án hình sự.
Nhật 検察官
検察官がその刑事事件を捜査している。
Anh prosecutor
The prosecutor is investigating the criminal case.
Hàn 검사
검사가 그 형사 사건을 수사하고 있다.
Cấu tạo
chưởng / lý
▸
Cấu tạo
chưởng / lý
Tương tự
chưởng / chưởng dinh / chưởng quản / chưởng ấn …
▸
Tương tự
chưởng / chưởng dinh / chưởng quản / chưởng ấn …
Dùng
tổng chưởng lý / phim chưởng / chưởng doanh / thống nhung chưởng cơ …
▸
Dùng
tổng chưởng lý / phim chưởng / chưởng doanh / thống nhung chưởng cơ …