chôm chỉa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đừng bao giờ có thói quen chôm chỉa đồ của người khác.
Nhật 万引きする
人の物を万引きする癖は決して持ってはいけません。
Anh pilfer
Never have the habit of pilfering other people's things.
Hàn 좀도둑질하다
남의 물건을 훔치는 버릇은 절대 가지지 마라.