goigoi

chó cái

Danh từ
Một con chó thuộc giới tính cái trong loài động vật bốn chân đã được thuần hóa.
Nhật 雌犬
Anh female dog
Hàn 암컷 개
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một con chó thuộc giới tính cái trong loài động vật bốn chân đã được thuần hóa. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Con chó cái vừa sinh được bốn con chó con.

Nhật 雌犬

その雌犬はたった今4匹の子犬を産んだ。

Anh female dog

The female dog has just given birth to four puppies.

Hàn 암컷 개

암캐가 방금 강아지 네 마리를 낳았다.

Cấu tạo
chó / cái / 㹥丐
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㹥丐
Ứng viên theo âm tiết
chó 㹥 cái 丐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cho cái / chó / chó chết / chó sói …
▸
Dùng
chó cỏ / chó lài / chó vàng / chó má …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.